Lệ phí lãnh sự
|
EMBASSY OF VIETNAM Bangladesh |
|
VISA SECTION Fax: 880 2 88 54051 |
CONSULAR FEES
Biểu mức thu lệ phí lãnh sự
(In accordance with Circulate No. 134/TT-BTC dated December 31, 2004
issued by the Ministry of Finance of the S.R.Vietnam).
(Ban hành kèm theo Thông tư số:134/2004/TT-BTC ngày 31/12/ 2004 của Bộ Tài chính)
|
|
DANH SÁCH |
MỨC THU(USD) |
MỨC THU(Taka) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
A |
Passport and visa fee: Lệ phí cấp hộ chiếu và thị thực |
|
|
|
1 |
Passport /Hộ chiếu: |
|
|
|
|
Issuance of new Passport / Cấp hộ chiếu mới |
50 |
3,800 |
|
|
Passport extension /Gia hạn hộ chiếu |
20 |
1,520 |
|
|
Amendment, attaching child’s photo/ Bổ sung, sửa đổi, dán ảnh trẻ em |
10 |
760 |
|
|
Passport reissuing /Cấp lại do hỏng hoặc mất |
100 |
7,600 |
|
2 |
Travel document /Giấy thông hành: |
|
|
|
|
a. Travel document /Giấy thông hành: |
|
|
|
|
Issuance of new travel document /Cấp giấy thông hành mới |
20 |
1,520 |
|
|
Travel document extension /Gia hạn giấy thông hành |
10 |
760 |
|
|
Reissuing Travel document (due to lost or damaged)/Cấp lại giấy thông hành do hỏng hoặc mất |
30 |
2,280 |
|
|
b. Travel document for repatriation /Giấy thông hành hồi hương |
|
|
|
|
Issuance of new travel document for repatriation /Cấp mới giấy thông hành hồi hương |
100 |
7,600 |
|
|
Reissuing Travel document for repatriation (due to lost or damaged)/Cấp lại giấy thông hành hồi hương do hỏng hoặc mất |
120 |
9,120 |
|
3 |
Visas /Thị thực các loại: |
|
|
|
|
a) Single entry (transit) /Loại có giá trị nhập cảnh, nhập xuất cảnh, quá cảnh 1 lần |
25 |
1,900 |
|
|
b) Multiple entries visa/ Loại có giá trị nhập xuất cảnh nhiều lần: |
|
|
|
|
- Valid less than one month /Loại có giá trị dưới 1 tháng |
40 |
3,040 |
|
|
- Valid less than six months /Loại có giá trị dưới 6 tháng |
70 |
5,320 |
|
|
- Valid from six months to one year /Loại có giá trị từ 6 tháng đến 1 năm |
100 |
7,600 |
|
|
c) Transfer visa onto new passport /Chuyển thị thực còn giá trị từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mới |
10 |
760 |
|
4 |
|
10 |
760 |
|
B |
Other fees/ Các lệ phí khác |
|
|
|
1 |
Contract certification/Chứng thực hợp đồng |
50 |
3,800 |
|
2 |
Certification of will, letter of authorization, copy, photocopy of orriginal document, translation /Chứng thực di chúc, giấy uỷ quyền, các đoạn trích tài liệu, bản sao, bản chụp các giấy tờ tài liệu, bản dịch |
05 |
380 |
|
3 |
Legalization(per document) /Hợp pháp hoá giấy tờ, tài liệu (1 giấy tờ, 1 tài liệu hoặc 1 văn bản) |
05 |
380 |
|
4 |
Transfer of document in legal authorization, verification of document (excluding fee for delivery) /Nhận chuyển hồ sơ về uỷ thác tư pháp. Xác minh giấy tờ, tài liệu (không kể tiền cước phí) |
15 |
1,140 |
|
5 |
Issuance or Certification of document concerning ship, aircraft and other transportation means /Cấp hoặc chứng thực các giấy tờ và tài liệu liên quan đến tầu thuỷ, máy bay và các loại phương tiện giao thông khác |
10 |
760 |
|
6 |
Filing for Inheritance matters Lập hồ sơ làm thủ tục nhận thừa kế tài sản |
|
|
|
|
a. Acceptance of will for preservation; announcement of will; certification of inheritance disposal agreement, inheritance acceptance, inheritance refusal documents/ Nhận lưu giữ di chúc; công bố di chúc; công chứng văn bản thoả thuận phân chia tài sản; công chứng văn bản khai nhận di sản; công chứng văn bản từ chối nhận di sản |
10 |
760 |
|
|
b Inheritance property valued less than 1000USD/Tài sản thừa kế được giải quyết giá trị dưới 1.000 USD. |
50 |
3,800 |
|
|
c. Inheritance property valued from 1000 USD/Tài sản thừa kế được giải quyết giá trị từ 1.000 USD trở lên. |
2% of the property value, maximum 2500USD |
|
|
7 |
Citizen registration certification/ Cấp giấy xác nhận đăng ký công dân |
05 |
380 |
|
8 |
Consular certification fee/ Lệ phí chứng nhận lãnh sự |
|
|
|
|
a. Certification of stamp, signature/ Chứng nhận con dấu, chữ ký |
01 |
76 |
|
|
b. Certification of stamp, signature and content of the document /Chứng nhận con dấu, chữ ký và nội dung văn bản. |
02 |
152 |
|
9 |
Consular certification according to citizen’s request/ Chứng nhận. Lãnh sự theo yêu cầu của công dân |
05 |
380 |
|
C |
Fees on the matters of citizenship/ Lệ phí về quốc tịch. |
|
|
|
|
Entering Vietnamese citizenship/Nhập quốc tịch. |
150 |
11,900 |
|
|
Re-enter Vietnamese citizenship/ Trở lại quốc tịch. |
150 |
11,900 |
|
|
Renunciation of Vietnamese citizenship/Thôi quốc tịch. |
150 |
11,900 |
|
|
Certificate of Vietnamese citizenship/ Cấp giấy chứng nhận có quốc tịch |
35 |
2,660 |
|
|
Certificate of the termination of Vietnamese citizenship/ Cấp giấy chứng nhận mất quốc tịch |
35 |
2,660 |
|
D |
Fee on personal registration matters/ Lệ phí đăng ký hộ tịch. |
|
|
|
1 |
Birth registration/ Khai sinh |
|
|
|
|
Registration of birth/ Đăng ký khai sinh |
05 |
380 |
|
|
Overdue Registration of birth/ Đăng ký khai sinh quá hạn |
05 |
380 |
|
|
Re-registration of birth/ Đăng ký lại việc sinh |
10 |
760 |
|
2 |
Marriage/ Kết hôn |
|
|
|
|
Marriage registration/ Đăng ký kết hôn |
50 |
3,800 |
|
|
Marriage re-registration/ Đăng ký lại việc kết hôn |
100 |
7,600 |
|
3 |
Death registration/Khai tử |
|
|
|
|
Overdue registration of death /Đăng ký khai tử quá hạn |
05 |
380 |
|
|
Re-registration of death/ Đăng ký lại việc tử |
10 |
760 |
|
4 |
Child adoption/Nhận con nuôi |
|
|
|
|
Registration of child adoption/ Đăng ký việc nuôi con nuôi |
100 |
7,600 |
|
|
Re-Registration of child adoption/ Đăng ký lại việc nuôi con nuôi |
200 |
15,200 |
|
5 |
Registration of recognition of parental relationship / Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con |
100 |
7,600 |
|
6 |
Correction of name, date of birth /Cải chính họ, tên, chữ đệm, ngày, tháng, năm sinh |
50 |
3,800 |
|
|
-Registration of other personal matters /Đăng ký việc cải chính họ, tên, chữ đệm, ngày, tháng, năm sinh |
50 |
3,800 |
|
7 |
Copy of documents from original record /Các việc đăng ký hộ tịch khác |
|
|
|
|
- Copy of documents from original record/ Cấp bản sao các giấy tờ hộ tịch từ sổ gốc |
01 |
76 |
|
|
- Certification for the purposes of marriage, adoption, guardianship at foreign competent authorities /Cấp xác nhận giấy tờ để làm thủ tục đăng ký kết hôn, nuôi con nuôi, giám hộ tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài. |
50 |
3,800 |
|
|
- Issuance, certification of other personal document/ Cấp xác nhận giấy tờ hộ tịch khác. |
05 |
380 |
|
|
- Recording personal changes due to marriage, adoption, guardianship, divorce and termination of guardianship that have been registerred to foreign authorities/Ghi vào sổ các thay đổi về hộ tịch do kết hôn, nuôi con nuôi, ly hôn và chấm dứt việc nuôi con nuôi đã đăng ký trước cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài. |
05 |
380 |
|
|
- Re-registration for Vietnamese citizen of personal matters that have incurred abroad and been registered by foreign authorities/ Đăng ký lại các sự kiện hộ tịch xảy ra ở nước ngoài đã được cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại đăng ký cho công dân Việt |
05 |
380 |
|
E |
Other regulations/ Một số quy định khác : |
|
|
|
1 |
Extra fees for overtime and urgent procedures (when files has been sufficient, except cases in part D -3/ Thu lệ phí làm gấp và ngoài giờ ngoài mức phí quy định trên (khi hồ sơ đã hợp lệ, trừ Mục D, điểm 3), thu thêm : |
|
|
|
|
a. Within 01 day (24h)- extra fee/ Trong ngày (24 tiếng), thu thêm : |
30% |
|
|
|
b. Next day (36h) – extra fee/Ngày hôm sau (36 tiếng), thu thêm : |
20% |
|
|
|
d. Overtime, weekend and other holidays – extra fee/ Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ, thu thêm : |
30% |
|
|
2 |
Fee is not refundable if the applicant refuse to accept the completed documents/Tiền lệ phí không được hoàn trả lại nếu sau đó đương sự từ chối không nhận hồ sơ đã được hoàn tất. |
|
|
ĐSQ Việt Nam tại Bangladesh
Cập nhật 10-08-2010



